Bản dịch của từ Cinder trong tiếng Việt

Cinder

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cinder (Noun)

sˈɪndɚz
sˈɪndɚz
01

Những mẩu than, than nhỏ hoặc than bùn (tàn) còn lại sau khi lửa tắt; mảnh gỗ/ than không còn cháy nhưng vẫn còn nóng hoặc hóa thành than.

Small pieces of wood or coal that are not burning and are left after a fire has gone out.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ