Bản dịch của từ Cinnamon trong tiếng Việt

Cinnamon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cinnamon(Noun)

sˈɪnəmn̩
sˈɪnəmn̩
01

Cây lấy vỏ để làm gia vị quế; nói chung là loài cây cho vỏ quế (vỏ thân được sấy khô dùng làm gia vị).

The tree which yields cinnamon.

肉桂树

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại gia vị thơm được làm từ vỏ cây ở Đông Nam Á, thường là vỏ cây phơi khô rồi cuộn lại; dùng để nấu ăn và làm bánh, có mùi ấm, ngọt nhẹ.

An aromatic spice made from the peeled dried and rolled bark of a SE Asian tree.

香料,来自东南亚树皮的干燥卷状物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ