Anh - Việt

Bản dịch của từ Circumnavigate trong tiếng Việt

circumnavigate

Verb

circumnavigate (Verb)

/sˌɝɹkəmnˈævəgˌeit/
/sˌɝɹkəmnˈævəgˌeit/
AI

Nghĩa 01

Đi thuyền hoặc đi du lịch vòng quanh một vật, đặc biệt là vòng quanh thế giới (tức là đi hết một vòng quanh Trái Đất).

Sail or travel all the way around something especially the world.

Ví dụ
Họ đi vòng quanh trái đất để nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.They circumnavigated the globe to raise awareness about climate change.
Đội ngũ dự định đi vòng quanh hòn đảo để tổ chức một chương trình gây quỹ từ thiện.The team plans to circumnavigate the island for a charity fundraiser.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh