Anh - Việt

Bản dịch của từ Circumnavigation trong tiếng Việt

circumnavigation

Noun

circumnavigation (Noun)

/ˌsɚ.kəmˌnæ.vəˈɡeɪ.ʃən/
/ˌsɚ.kəmˌnæ.vəˈɡeɪ.ʃən/
AI

Nghĩa 01

Hành động đi vòng quanh một vật gì đó bằng đường biển hoặc đường bộ, thường dùng để chỉ việc đi vòng quanh thế giới (chuyến đi vòng quanh trái đất).

The action of sailing or traveling around something especially the world.

Ví dụ
Hành trình vòng quanh yêu cầu kế hoạch và quyết tâm.Circumnavigation requires planning and determination.
Không phải ai cũng có cơ hội trải nghiệm hành trình vòng quanh.Not everyone has the opportunity to experience circumnavigation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh