Anh - Việt

Bản dịch của từ Clipboard trong tiếng Việt

clipboard

Noun

clipboard (Noun)

/klˈɪpbɔɹd/
/klˈɪpboʊɹd/
AI

Nghĩa 01 · Một tấm gỗ hoặc nhựa nhỏ có kẹp lò xo ở phía trên dùng để kẹp giấy và làm mặt đỡ khi viết.

Một tấm gỗ hoặc nhựa nhỏ có kẹp lò xo ở phía trên dùng để kẹp giấy và làm mặt đỡ khi viết.

A small board with a spring clip at the top used for holding papers and providing support for writing.

Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng một bảng kẹp để tổ chức giấy tờ sự kiện cộng đồng.She used a clipboard to organize her community event papers.
Họ đã không mang theo bảng kẹp cho cuộc khảo sát xã hội.They did not bring a clipboard for the social survey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của clipboard (Noun)

SingularPlural

clipboard

clipboards

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh