Anh - Việt
close in on
Verb
close in on (Verb)
/klˈoʊs ɨn ˈɑn/
/klˈoʊs ɨn ˈɑn/
AI
Ví dụ
Cộng đồng sẽ tiếp cận các vấn đề địa phương trong cuộc họp.The community will close in on the local issues during the meeting.
Họ không tiếp cận những mối quan tâm của giới trẻ hôm nay.They do not close in on the concerns of the youth today.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cộng đồng bắt đầu bao vây vấn đề vô gia cư.The community began to close in on the problem of homelessness.
Họ không bao vây những người cần giúp đỡ.They do not close in on people who need help.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cộng đồng tiến gần đến mục tiêu giảm tình trạng vô gia cư 20%.The community close in on the goal of reducing homelessness by 20%.
Họ không tiến gần đến các vấn đề xã hội mà không có nghiên cứu thích hợp.They do not close in on social issues without proper research.
Từ tiếng Việt gần nghĩa