Bản dịch của từ Close out trong tiếng Việt

Close out

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Close out(Verb)

klˈoʊs ˈaʊt
klˈoʊs ˈaʊt
01

Kết thúc hoặc hoàn tất một việc gì đó, đặc biệt là một giao dịch kinh doanh hoặc khép lại một tài khoản/sổ sách (ví dụ: hoàn tất việc thanh toán, ghi sổ xong).

To finish something especially a business deal or an account.

结束交易或账户

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Close out(Phrase)

klˈoʊs ˈaʊt
klˈoʊs ˈaʊt
01

Kết thúc hoặc chốt lại một việc gì đó, thường là giao dịch, hợp đồng hoặc tài khoản trong kinh doanh — tức là hoàn tất, thanh toán và đóng sổ cho xong.

Finish or conclude something usually related to business transactions.

完成交易

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh