Bản dịch của từ Close worry trong tiếng Việt

Close worry

Verb Noun [U/C] Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Close worry(Verb)

klˈəʊz wˈɜːri
ˈkɫoʊz ˈwɝi
01

Đóng một cái gì đó như cửa hay cửa sổ

To shut something such as a door or window

Ví dụ
02

Để gom lại với nhau nhằm mục đích che phủ hoặc bao trùm

To bring together in order to cover or enclose

Ví dụ
03

Hoàn thành hoặc kết thúc một cái gì đó như một thỏa thuận hay cuộc trò chuyện

To finish or complete something such as a deal or conversation

Ví dụ

Close worry(Noun)

klˈəʊz wˈɜːri
ˈkɫoʊz ˈwɝi
01

Để gom lại với nhau nhằm che phủ hoặc bao bọc

The act of shutting something

Ví dụ
02

Đóng một thứ gì đó chẳng hạn như cửa hoặc cửa sổ

The end of a period of time or an event

Ví dụ
03

Hoàn tất hoặc kết thúc một việc gì đó như một thỏa thuận hay một cuộc trò chuyện.

A place where something can be hidden or stored

Ví dụ

Close worry(Adjective)

klˈəʊz wˈɜːri
ˈkɫoʊz ˈwɝi
01

Gộp lại với nhau để bao bọc hoặc bao quanh

Intimate or personal in relationship

Ví dụ
02

Đóng cái gì đó như cửa hoặc cửa sổ

Near in distance or time

Ví dụ
03

Hoàn tất hoặc kết thúc một cái gì đó như một thỏa thuận hoặc cuộc trò chuyện

Having little or no space between

Ví dụ

Close worry(Adverb)

klˈəʊz wˈɜːri
ˈkɫoʊz ˈwɝi
01

Hoàn thành hoặc kết thúc một điều gì đó như thỏa thuận hoặc cuộc trò chuyện.

With a firm or tight grip

Ví dụ
02

Đóng một cái gì đó như cửa hoặc cửa sổ

In a position near someone or something

Ví dụ
03

Để tập hợp lại nhằm bao phủ hoặc bao bọc

In a tight or compact manner

Ví dụ