Bản dịch của từ Cluttered situations trong tiếng Việt
Cluttered situations
Noun [U/C]

Cluttered situations(Noun)
klˈʌtəd sˌɪtʃuːˈeɪʃənz
ˈkɫətɝd ˌsɪtʃuˈeɪʃənz
01
Một tập hợp các đồ dùng vứt lung tung trong trạng thái bừa bộn.
A collection of things that are messy and disorganized.
一堆乱七八糟的东西
Ví dụ
02
Sự lộn xộn hoặc thiếu trật tự trong những tình huống như tư duy hay không gian vật lý
Confusion or disorganization in contexts like thinking or physical space.
在思维或物理空间等场景中出现的混乱或缺乏组织的情况。
Ví dụ
03
Một trạng thái lộn xộn hay bừa bộn, một tình huống tràn lan những vật không cần thiết
It's a state of chaos or clutter, a situation overwhelmed with unnecessary items.
这是一种杂乱无章或一团糟的状态,一个充满了不必要物品的场景。
Ví dụ
