Anh - Việt

Bản dịch của từ Coder trong tiếng Việt

coder

NounVerb

coder (Noun)

/kˈoʊdɚ/
/kˈoʊdɚ/
AI

Nghĩa 01

Người viết chương trình máy tính; người tạo mã (code) để máy tính thực hiện các tác vụ.

A person who writes computer programs.

Ví dụ
Lập trình viên này đã phát triển một ứng dụng mới cho mạng xã hội.The coder developed a new app for social networking.
Nhiều lập trình viên đã tham dự hội nghị công nghệ ở Thung lũng Silicon.Many coders attended the tech conference in Silicon Valley.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Người hoặc thiết bị dịch các lệnh sang ngôn ngữ máy; thường chỉ người viết chương trình/ mã nguồn để máy tính hiểu.

A device or person that translates instructions into a machine language.

Ví dụ
Lập trình viên đã phát triển một chương trình phần mềm mới cho công ty.The coder developed a new software program for the company.
Lập trình viên trẻ tuổi đã giành chiến thắng trong một cuộc thi viết mã trong thành phố.The young coder won a coding competition in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

coder (Verb)

/kˈoʊdɚ/
/kˈoʊdɚ/
AI

Nghĩa 01

Viết mã máy tính; lập trình (viết mã nguồn để tạo chương trình hoặc chức năng cho máy tính).

To write code for a computer program.

Ví dụ
Lập trình viên đã gỡ lỗi phần mềm cho nền tảng truyền thông xã hội mới.The coder debugged the software for the new social media platform.
Cô ấy thích viết mã các tính năng cải tiến cho các ứng dụng mạng xã hội.She enjoys coding innovative features for social networking applications.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh