Bản dịch của từ Coder trong tiếng Việt

Coder

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coder(Noun)

kˈoʊdɚ
kˈoʊdɚ
01

Người viết chương trình máy tính; người tạo mã (code) để máy tính thực hiện các tác vụ.

A person who writes computer programs.

编程者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người hoặc thiết bị dịch các lệnh sang ngôn ngữ máy; thường chỉ người viết chương trình/ mã nguồn để máy tính hiểu.

A device or person that translates instructions into a machine language.

将指令翻译成机器语言的人或设备

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Coder(Verb)

kˈoʊdɚ
kˈoʊdɚ
01

Viết mã máy tính; lập trình (viết mã nguồn để tạo chương trình hoặc chức năng cho máy tính).

To write code for a computer program.

编写计算机程序代码

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ