Anh - Việt

Bản dịch của từ Codling trong tiếng Việt

codling

Noun

codling (Noun)

/kˈɑdlɪŋ/
/kˈɑdlɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Một loại táo dùng để nấu ăn, thường có hình thuôn dài ở đầu, vỏ và múi thích hợp để nấu, làm mứt hoặc nướng.

Một loại táo dùng để nấu ăn, thường có hình thuôn dài ở đầu, vỏ và múi thích hợp để nấu, làm mứt hoặc nướng.

Any of several varieties of cooking apple having a long tapering shape.

Ví dụ
Giống táo codling rất phổ biến trong các lớp nấu ăn cộng đồng ở Chicago.The codling variety is popular in community cooking classes in Chicago.
Nhiều người không thích táo codling để làm bánh tráng miệng.Many people do not prefer codling apples for baking desserts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một con cá tuyết non, chưa trưởng thành; cá tuyết non còn nhỏ và chưa đạt kích thước của cá trưởng thành.

Một con cá tuyết non, chưa trưởng thành; cá tuyết non còn nhỏ và chưa đạt kích thước của cá trưởng thành.

An immature cod.

Ví dụ
Cá cod nhỏ bơi gần bờ vào đầu mùa xuân.The codling swims near the shore in early spring.
Cá cod nhỏ không phát triển nhanh như cá cod trưởng thành.Codling do not grow as fast as adult cod.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh