Anh - Việt

Bản dịch của từ Cognitively trong tiếng Việt

cognitively

Adverb

cognitively (Adverb)

/kˈɑgnɪtɪvli/
/kˈɑgnɪtɪvli/
AI

Nghĩa 01

(trạng từ) Liên quan đến nhận thức, quá trình suy nghĩ, hiểu biết và xử lý thông tin của con người.

Relating to thinking cognition.

Ví dụ
Cô ấy xử lý thông tin theo cách nhận thức để đưa ra quyết định.She processes information cognitively to make decisions.
Trẻ em học thông qua tương tác với bạn bè và người lớn.Children learn cognitively through interactions with peers and adults.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh