Anh - Việt

Bản dịch của từ Cognize trong tiếng Việt

cognize

Verb

cognize (Verb)

/kˈɑgnɑɪz/
/kˈɑgnɑɪz/
AI

Nghĩa 01

Biết; nhận thức hoặc trở nên nhận biết về điều gì đó (hiểu hoặc nhận ra một thông tin, sự kiện, hay sự tồn tại).

Know or become aware of.

Ví dụ
Trẻ em nhận thức các quy tắc xã hội thông qua quan sát và tương tác.Children cognize social norms through observation and interaction.
Cô ấy nhận thức về sự quan trọng của sự hỗ trợ cộng đồng trong phát triển xã hội.She cognizes the importance of community support in social development.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh