Bản dịch của từ Cold blooded trong tiếng Việt

Cold blooded

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cold blooded(Adjective)

kˈoʊldblˌʌd
kˈoʊldblˌʌd
01

Bị chi phối bởi cảm xúc mạnh như căm ghét hoặc tức giận, thường làm điều gì đó lạnh lùng, tàn nhẫn hoặc vô cảm vì thù hận/giận dữ.

Controlled by strong feelings such as hate or anger.

被强烈情感控制,如仇恨或愤怒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thờ ơ, không có cảm xúc hay lòng trắc ẩn; tàn nhẫn, lạnh lùng khi làm điều gì đó mà không thương xót.

Showing no feeling or pity; cruel.

冷酷无情

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh