Anh - Việt

Bản dịch của từ Columns trong tiếng Việt

columns

Noun

columns (Noun)

/kˈɒləmz/
/ˈkɑɫəmz/
AI

Nghĩa 01 · Sự phân chia theo chiều dọc của một trang hoặc văn bản

Sự phân chia theo chiều dọc của một trang hoặc văn bản

A vertical division of a page or text

Ví dụ
Báo cáo khảo sát xã hội dùng hai cột để so sánh phúc lợi xã hội.The survey report uses two columns to compare social benefits.
Bài luận xã hội của Maya không dùng các cột để trình bày quan điểm đối lập.Maya's social essay does not use columns for opposing views.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một loạt các mục được sắp xếp theo chiều dọc.

Một loạt các mục được sắp xếp theo chiều dọc.

A series of items arranged in a vertical line

Ví dụ
Maya sắp xếp 24 câu trả lời khảo sát thành các cột cho bài luận xã hội.Maya arranged 24 survey responses in columns for her social essay.
Báo cáo năm 2024 không sắp xếp số liệu xã hội thành các cột.The 2024 report did not place social statistics in columns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một cột dữ liệu trong bảng

Một cột dữ liệu trong bảng

A column of data in a table

Ví dụ
Bảng khảo sát có các cột về tuổi, thu nhập và thói quen bỏ phiếu.The survey table has columns for age, income, and voting habits.
Bảng nghiên cứu này không có cột về quy mô gia đình hoặc chi phí nhà ở.This study table has no columns for family size or housing costs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh