Bản dịch của từ Combinatorial topology trong tiếng Việt
Combinatorial topology
Noun [U/C]

Combinatorial topology(Noun)
kˌɒmbɪnətˈɔːrɪəl təpˈɒlədʒi
ˌkɑmbənəˈtɔriəɫ təˈpɑɫədʒi
01
Việc ứng dụng các kỹ thuật tổ hợp vào các vấn đề về tô pô
Applying combinatorial techniques to topological geometry problems.
将组合数学技巧应用到拓扑几何问题中
Ví dụ
02
Lĩnh vực trong toán học nghiên cứu các đặc tính của không gian vẫn giữ nguyên khi thực hiện các thao tác tổ hợp như biến đổi các đối tượng hình học đơn giản.
A branch of mathematics that studies the properties of space which remain unchanged under symmetry operations, such as transformations of simple geometric objects.
这是数学的一个分支,研究在组合操作(比如操纵简单几何物体)的作用下保持不变的空间性质。
Ví dụ
