Bản dịch của từ Come in useful trong tiếng Việt

Come in useful

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Come in useful (Phrase)

kˈʌm ɨn jˈusfəl
kˈʌm ɨn jˈusfəl
01

Để có lợi hoặc hữu ích.

To be beneficial or helpful.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Để có ích; phục vụ một mục đích.

To be of use; to serve a purpose.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trở nên liên quan hoặc áp dụng trong một tình huống.

To become relevant or applicable in a situation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh