Anh - Việt

Bản dịch của từ Comics trong tiếng Việt

comics

Noun

comics (Noun)

/kˈɑmɪks/
/kˈɑmɪks/
AI

Nghĩa 01

phương tiện của truyện tranh, truyện tranh và các loại hình nghệ thuật tuần tự khác.

the medium of comic books comic strips and other sequential art.

Ví dụ
Nhiều trẻ em thích đọc truyện tranh về những siêu anh hùng như Spider-Man và Batman.Many children enjoy reading comics about superheroes like Spider-Man and Batman.
Không phải ai cũng đánh giá cao truyện tranh như một hình thức nghệ thuật nghiêm túc.Not everyone appreciates comics as a serious form of art.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của comics (Noun)

SingularPlural

comic

comics

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh