Bản dịch của từ Comitatus trong tiếng Việt

Comitatus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Comitatus(Noun)

kɔmətˈeɪtəs
kɔmətˈeɪtəs
01

(từ lịch sử) một đơn vị hành chính như một hạt hoặc quận trong thời kỳ xưa; tương đương với ‘shire’ hoặc ‘county’ trong lịch sử.

Historical A county shire.

历史上的一个行政区,如郡或县。

Ví dụ
02

Một nhóm chiến binh hoặc quý tộc đi theo, bảo vệ và phục vụ một vị vua hoặc lãnh chúa; thường dùng trong bối cảnh lịch sử, hiệp sĩ hoặc binh sĩ thân cận.

Historical A group of warriors or nobles accompanying a king or other leader.

随王的战士或贵族团体

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh