Bản dịch của từ Commandeer trong tiếng Việt

Commandeer

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Commandeer(Verb)

kɑmndˈiɹ
kɑmndˈɪɹ
01

Chiếm đoạt hoặc thu giữ chính thức (thường do chính quyền hoặc quân đội) để dùng cho mục đích quân sự hoặc nhiệm vụ công. Nghĩa là lấy quyền sở hữu hoặc kiểm soát tài sản, phương tiện, tòa nhà... theo lệnh chính thức.

Officially take possession or control of something especially for military purposes.

正式占有或控制某物(尤其是军事用途)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Commandeer (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Commandeer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Commandeered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Commandeered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Commandeers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Commandeering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ