Bản dịch của từ Committed funding trong tiếng Việt

Committed funding

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Committed funding(Phrase)

kəmˈɪtɪd fˈʌndɪŋ
kəˈmɪtɪd ˈfəndɪŋ
01

Các khoản quỹ đã được phân bổ nhưng không thể sử dụng cho mục đích khác

The funds have been allocated and cannot be used for any other purpose.

已拨付但尚未用于其他用途的资金

Ví dụ
02

Cam kết hỗ trợ tài chính trong một khoảng thời gian nhất định

Commitment to providing financial support for a specified period of time.

在特定期限内提供的财政支持承诺

Ví dụ
03

Dành ngân sách tài chính cho một dự án hoặc mục tiêu cụ thể

Funds allocated for a specific project or purpose.

资金来源专门为某个项目或特定目的而设。

Ví dụ