Anh - Việt

Bản dịch của từ Compactness trong tiếng Việt

compactness

Noun

compactness (Noun)

/kəmpˈæktnəs/
/kəmpˈæktnəs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc đặc tính gọn, chặt, không có nhiều khoảng trống; độ đặc (khi các phần tử/khối được xếp gần nhau và chiếm ít không gian).

Tình trạng hoặc đặc tính gọn, chặt, không có nhiều khoảng trống; độ đặc (khi các phần tử/khối được xếp gần nhau và chiếm ít không gian).

the state or quality of being compact.

Ví dụ
Sự chật chội của thành phố dẫn đến giao thông công cộng hiệu quả.The compactness of the city led to efficient public transportation.
Sự chật chội của khu phố tạo nên một tinh thần cộng đồng mạnh mẽ.The compactness of the neighborhood fostered a strong sense of community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh