Bản dịch của từ Compendium trong tiếng Việt

Compendium

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Compendium(Noun)

kəmpˈɛndiəm
kəmpˈɛndiəm
01

Một tập hợp các thông tin ngắn gọn nhưng đầy đủ về một chủ đề cụ thể, thường được tập hợp trong một cuốn sách hoặc ấn phẩm khác; giống như bản tóm tắt toàn diện hoặc cẩm nang tham khảo.

A collection of concise but detailed information about a particular subject especially in a book or other publication.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ