Anh - Việt

Bản dịch của từ Compulsively trong tiếng Việt

compulsively

Adverb

compulsively (Adverb)

/kəmpˈʌlsɪvli/
/kəmpˈʌlsɪvli/
AI

Nghĩa 01 · một cách bị thôi thúc, không kiểm soát được; làm theo một sự thúc đẩy mạnh mẽ từ bên trong (thường lặp đi lặp lại dù không muốn hoặc không cần thiết).

một cách bị thôi thúc, không kiểm soát được; làm theo một sự thúc đẩy mạnh mẽ từ bên trong (thường lặp đi lặp lại dù không muốn hoặc không cần thiết).

done according to a compulsion; compelled.

Ví dụ
Cô ấy kiểm tra điện thoại của mình một cách bắt buộc để xem thông báo.She checked her phone compulsively for notifications.
Anh ấy sắp xếp bài đăng trên mạng xã hội một cách bắt buộc mỗi giờ.He compulsively organized his social media posts every hour.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một cách khó kìm chế hoặc kiểm soát được; làm điều gì đó liên tục, gần như không thể ngừng lại vì thôi thúc mạnh mẽ bên trong.

Một cách khó kìm chế hoặc kiểm soát được; làm điều gì đó liên tục, gần như không thể ngừng lại vì thôi thúc mạnh mẽ bên trong.

in a way that is difficult to resist or control.

Ví dụ
Cô ấy kiểm tra điện thoại cô ấy một cách bắt buộc trong cuộc họp.She checked her phone compulsively during the meeting.
Anh ấy chia sẻ mọi chi tiết của ngày của mình một cách bắt buộc trên mạng xã hội.He compulsively shared every detail of his day on social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh