Bản dịch của từ Concave polygon trong tiếng Việt

Concave polygon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Concave polygon(Noun)

kɑnkˈeɪv pˈɑlɨɡˌɑn
kɑnkˈeɪv pˈɑlɨɡˌɑn
01

Một đa giác có ít nhất một góc bên trong lớn hơn 180 độ, khiến phần cạnh lõm vào giống như một cái hang (không phẳng như đa giác lồi).

A polygon with at least one interior angle greater than 180 degrees resulting in a cavelike appearance.

一个至少有一个内角大于180度的多边形,形状像一个凹陷的洞。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh