Bản dịch của từ Concordia trong tiếng Việt

Concordia

Idiom Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Concordia(Idiom)

01

Trạng thái sống chung hòa bình, hòa hợp và không có xung đột; mọi người cùng tôn trọng và hợp tác với nhau

A state of peaceful and harmonious coexistence.

和谐共处的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Concordia(Noun)

ˌkɑnˈkɔr.di.ə
ˌkɑnˈkɔr.di.ə
01

Sự hòa hợp, sự đồng thuận hoặc tình trạng không có mâu thuẫn giữa những người hoặc nhóm người; các bên sống hoặc làm việc với nhau một cách hòa bình và nhất trí.

Harmony or agreement among people or groups.

和谐,协调

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh