Bản dịch của từ Conditions become volatile trong tiếng Việt

Conditions become volatile

Noun [U/C] Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conditions become volatile(Noun)

kəndˈɪʃənz bˈɛkʌm vˈɒlɐtˌaɪl
kənˈdɪʃənz ˈbɛkəm ˈvɑɫəˌtaɪɫ
01

Một tập hợp các hoàn cảnh ảnh hưởng đến một tình huống hoặc sự kiện

A set of circumstances that impacts a situation or event.

一系列的环境因素影响着某个情境或事件。

Ví dụ
02

Tình trạng của một vật dựa trên vẻ ngoài hoặc tình trạng hoạt động của nó

The condition of an object relates to its quality, appearance, or operational capability.

某物的外观质量或工作状态

Ví dụ
03

Một quy định pháp lý thường có trong hợp đồng.

Legal clauses are often included in contracts.

合同中通常会包含一条法律条款。

Ví dụ

Conditions become volatile(Adjective)

kəndˈɪʃənz bˈɛkʌm vˈɒlɐtˌaɪl
kənˈdɪʃənz ˈbɛkəm ˈvɑɫəˌtaɪɫ
01

Dễ thay đổi thường xuyên, không ổn định hoặc khó lường trước được

A series of conditions that influence a situation or event.

一系列因素影响着某个情况或事件。

Ví dụ
02

Có xu hướng hay thay đổi thất thường

A legal clause that is usually included in a contract.

容易变化或不稳定

Ví dụ
03

Có đặc điểm hoặc có khả năng thay đổi nhanh chóng

The condition of something pertains to its appearance quality or operational status.

某物的状况关乎其外观质量或运转状态。

Ví dụ

Conditions become volatile(Verb)

kəndˈɪʃənz bˈɛkʌm vˈɒlɐtˌaɪl
kənˈdɪʃənz ˈbɛkəm ˈvɑɫəˌtaɪɫ
01

Thay đổi tình hình hoặc hoàn cảnh

A set of conditions that influence a situation or event.

一组影响某一情境或事件的条件。

Ví dụ
02

Trải qua quá trình biến đổi hoặc trở thành một thứ gì đó khác.

A legal clause typically included in a contract

经历变化或转变成为另一种状态的过程

Ví dụ
03

Làm cho cái gì đó phụ thuộc vào một điều kiện

The condition of an object related to its external quality or operational status.

让某事依赖于一个条件

Ví dụ