Anh - Việt

Bản dịch của từ Condoning trong tiếng Việt

condoning

Verb

condoning (Verb)

/kndˈoʊnɪŋ/
/kndˈoʊnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Chấp nhận hoặc bỏ qua hành vi bị coi là sai trái, phi đạo đức hoặc xúc phạm, để nó tiếp tục xảy ra mà không phản đối hoặc trừng phạt.

accept and allow behavior that is considered morally wrong or offensive to continue.

Ví dụ
Nhiều người đang chấp nhận bạo lực trong các cuộc tranh luận trên mạng xã hội hôm nay.Many people are condoning violence in social media debates today.
Giáo viên không nên chấp nhận việc gian lận trong các kỳ thi hoặc bài tập.Teachers should not be condoning cheating in exams or assignments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của condoning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

condone

V2

Quá khứ đơn

Past simple

condoned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

condoned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

condones

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

condoning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh