Anh - Việt

Bản dịch của từ Confided trong tiếng Việt

confided

Verb

confided (Verb)

/knfˈaɪdɪd/
/knfˈaɪdɪd/
AI

Nghĩa 01 · 'Confided' là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'confide', nghĩa là đã tâm sự, đã tin tưởng tiết lộ điều riêng tư hoặc bí mật cho người khác.

'Confided' là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'confide', nghĩa là đã tâm sự, đã tin tưởng tiết lộ điều riêng tư hoặc bí mật cho người khác.

simple past and past participle of confide.

Ví dụ
Cô ấy đã tâm sự những lo lắng với bạn thân Maria tuần trước.She confided her worries to her best friend, Maria, last week.
Anh ấy đã không tâm sự với ai về việc mất việc.He did not confide in anyone about his job loss.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của confided (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

confide

V2

Quá khứ đơn

Past simple

confided

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

confided

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

confides

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

confiding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh