Anh - Việt

Bản dịch của từ Configuring trong tiếng Việt

configuring

Verb

configuring (Verb)

/knfˈɪgjɚɪŋ/
/knfˈɪgjɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Sắp xếp, cài đặt hoặc thiết lập một đồ vật, thiết bị hoặc phần mềm theo một cách nhất định để nó hoạt động đúng như mong muốn.

arrange or set up an object or piece of equipment in a particular way.

Ví dụ
Cô ấy đang cấu hình tài khoản mạng xã hội của mình cho kỳ thi IELTS.She is configuring her social media account for the IELTS exam.
Anh ấy không cấu hình hồ sơ của mình đúng cách cho bài thi nói.He is not configuring his profile properly for the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của configuring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

configure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

configured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

configured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

configures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

configuring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh