Bản dịch của từ Configuring trong tiếng Việt

Configuring

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Configuring (Verb)

knfˈɪgjɚɪŋ
knfˈɪgjɚɪŋ
01

Sắp xếp, cài đặt hoặc thiết lập một đồ vật, thiết bị hoặc phần mềm theo một cách nhất định để nó hoạt động đúng như mong muốn.

Arrange or set up an object or piece of equipment in a particular way.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ