Bản dịch của từ Confront fascism trong tiếng Việt
Confront fascism
Phrase

Confront fascism(Phrase)
kˈɒnfrʌnt fˈæʃɪzəm
ˈkɑnfrənt ˈfæʃɪzəm
01
Tham gia vào cuộc đấu tranh chống lại các tư tưởng hoặc hành động phát xít
Get involved in fighting against fascist ideas or actions.
与法西斯思想或行为进行抗争
Ví dụ
02
Chống lại phát xít một cách trực diện, can đảm và thách thức.
To stand up to or resist fascism with defiance or unwavering resolve.
勇敢直面法西斯主义,敢于挑战或反抗它。
Ví dụ
