Bản dịch của từ Congruent plans trong tiếng Việt

Congruent plans

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Congruent plans(Noun)

kˈɒŋɡruːənt plˈænz
ˈkɑŋɡruənt ˈpɫænz
01

Trong toán học, thuật ngữ được sử dụng để mô tả các hình dáng hoặc hình thể có cùng kích thước và hình dạng.

In mathematics a term used to describe figures or shapes that are the same size and shape

Ví dụ
02

Các kế hoạch hòa hợp hoặc đồng nhất với nhau

Plans that are in agreement or harmony with one another

Ví dụ
03

Trong logic, các câu hoặc mệnh đề mà đồng thuận hoặc bổ sung cho nhau.

In logic statements or propositions that agree with or complement each other

Ví dụ