Bản dịch của từ Congruousness trong tiếng Việt

Congruousness

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Congruousness(Noun)

kˈɑŋgɹuəsnɛs
kˈɑŋgɹuəsnɛs
01

Tình trạng hoặc phẩm chất phù hợp, hài hòa và tương thích giữa các phần với nhau; sự khớp nhau về tính chất, ý tưởng hoặc mục đích.

A state or quality of being congruous harmony or compatibility.

一致性,和谐性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Congruousness(Adjective)

kˈɑŋgɹuəsnɛs
kˈɑŋgɹuəsnɛs
01

Tính phù hợp, sự hài hòa; trạng thái nhất quán hoặc tương đồng giữa các phần, ý tưởng hoặc yếu tố sao cho chúng hợp nhau và không mâu thuẫn.

The quality of being congruous suitability or harmony consistency or agreement.

和谐一致

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ