Bản dịch của từ Connive trong tiếng Việt
Connive

Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "connive" có nghĩa là tham gia hoặc thông đồng vào một hành động sai trái, thường liên quan đến sự lén lút hoặc âm thầm làm ngơ trước một hành vi không đúng đắn. Trong tiếng Anh, từ này không có sự khác biệt lớn giữa Anh và Mỹ về nghĩa và cách sử dụng. Tuy nhiên, trong phát âm, "connive" trong tiếng Anh Mỹ có thể được nhấn mạnh hơn ở âm tiết đầu so với tiếng Anh Anh. Từ này thường được dùng để chỉ những hành vi gian lận hoặc bất hợp pháp trong các mối quan hệ xã hội hay trong công việc.
Họ từ
Từ "connive" có nghĩa là tham gia hoặc thông đồng vào một hành động sai trái, thường liên quan đến sự lén lút hoặc âm thầm làm ngơ trước một hành vi không đúng đắn. Trong tiếng Anh, từ này không có sự khác biệt lớn giữa Anh và Mỹ về nghĩa và cách sử dụng. Tuy nhiên, trong phát âm, "connive" trong tiếng Anh Mỹ có thể được nhấn mạnh hơn ở âm tiết đầu so với tiếng Anh Anh. Từ này thường được dùng để chỉ những hành vi gian lận hoặc bất hợp pháp trong các mối quan hệ xã hội hay trong công việc.
