Anh - Việt

Bản dịch của từ Conquered trong tiếng Việt

conquered

Verb

conquered (Verb)

/kˈɑŋkɚd/
/kˈɑŋkɚd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'conquer' (chiếm đóng, chinh phục, đánh bại). Dùng để diễn tả hành động đã chinh phục, đánh bại hoặc làm chủ một nơi, một người hoặc một khó khăn trong quá khứ.

simple past and past participle of conquer.

Ví dụ
Cô ấy đã chinh phục nỗi sợ hãi trước công chúng trong kỳ thi IELTS.She conquered her fear of public speaking during the IELTS exam.
Anh ấy không bao giờ chinh phục được cảm xúc lo lắng, ảnh hưởng tiêu cực đến kết quả thi IELTS của mình.He never conquered his nerves, which affected his IELTS performance negatively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của conquered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

conquer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

conquered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

conquered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

conquers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

conquering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh