Anh - Việt

Bản dịch của từ Conquering trong tiếng Việt

conquering

VerbNoun

conquering (Verb)

/ˈkɑŋ.kɚ.ɪŋ/
/ˈkɑŋ.kɚ.ɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) đánh bại, chinh phục hoặc kiểm soát ai/cái gì; chiếm lấy quyền cai trị hoặc điều khiển.

to defeat or take control of.

Ví dụ
Các nhà hoạt động đang chinh phục các vấn đề xã hội trong cộng đồng chúng ta một cách hiệu quả.The activists are conquering social issues in our community effectively.
Họ không đang chinh phục những thách thức mà các nhóm thiệt thòi phải đối mặt.They are not conquering the challenges faced by marginalized groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của conquering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

conquer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

conquered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

conquered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

conquers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

conquering

conquering (Noun)

/ˈkɑŋ.kɚ.ɪŋ/
/ˈkɑŋ.kɚ.ɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động chinh phục hoặc chiến thắng; việc vượt qua trở ngại, đối thủ hoặc hoàn cảnh để giành được thành công.

the act of overcoming or achieving victory.

Ví dụ
Vượt qua các trở ngại là rất quan trọng cho sự phát triển cá nhân.Conquering obstacles is crucial for personal growth and development.
Không vượt qua thách thức có thể dẫn đến bỏ lỡ cơ hội trong cuộc sống.Not conquering challenges can lead to missed opportunities in life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh