Bản dịch của từ Conscience trong tiếng Việt

Conscience

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conscience (Noun)

kˈɑnʃns
kˈɑnʃns
01

Ý thức đạo đức của một người về điều đúng và sai, vốn hướng dẫn hành vi và quyết định của họ.

A persons moral sense of right and wrong viewed as acting as a guide to ones behaviour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ