Anh - Việt

Bản dịch của từ Conscience trong tiếng Việt

conscience

Noun

conscience (Noun)

/kˈɑnʃns/
/kˈɑnʃns/
AI

Nghĩa 01 · Ý thức đạo đức của một người về điều đúng và sai, vốn hướng dẫn hành vi và quyết định của họ.

Ý thức đạo đức của một người về điều đúng và sai, vốn hướng dẫn hành vi và quyết định của họ.

A persons moral sense of right and wrong viewed as acting as a guide to ones behaviour.

Ví dụ
Có một lương tâm mạnh mẽ quan trọng để đưa ra quyết định đạo đức.Having a strong conscience is important for making ethical decisions.
Bỏ qua lương tâm của bạn có thể dẫn đến cảm giác tội lỗi và hối tiếc.Ignoring your conscience can lead to feelings of guilt and regret.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của conscience (Noun)

SingularPlural

conscience

consciences

Kết hợp từ của conscience (Noun)

ADJECTIVE + consciencePHRASESPREPOSITIONVERB + conscienceconscience + VERB
Kết hợp từ của conscience
Collocation
Ví dụ

lương tri công dân

civic conscience

Nhiều sinh viên đã thể hiện ý thức công dân bằng cách tình nguyện tại các nơi trú ẩn địa phương.

Many students showed civic conscience by volunteering at local shelters.

lương tâm tập thể

collective conscience

Lương tâm tập thể của cộng đồng ủng hộ doanh nghiệp địa phương vào năm 2023.

The collective conscience of the community supports local businesses in 2023.

lương tâm cắn rứt

bad conscience

Nhiều người cảm thấy lương tâm cắn rứt sau khi bỏ qua các vấn đề xã hội như nghèo đói.

Many people feel bad conscience after ignoring social issues like poverty.

lương tâm cắn rứt

guilty conscience

Cô ấy cảm thấy có lương tâm tội lỗi sau khi nói dối trong kỳ thi IELTS.

She felt a guilty conscience after lying in the IELTS exam.

lương tâm môi trường

environmental conscience

Nhiều học sinh đã thể hiện ý thức bảo vệ môi trường trong ngày dọn dẹp.

Many students showed environmental conscience during the school clean-up day.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh