Bản dịch của từ Conservatorship trong tiếng Việt

Conservatorship

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conservatorship(Noun)

knsˈɝvətɚʃɪp
knsˈɝvətɚʃɪp
01

Quyền pháp lý của một người hoặc tổ chức được giao quản lý, chăm sóc và ra quyết định thay cho người không có khả năng tự lo liệu (ví dụ do mất năng lực tinh thần, bệnh tật hoặc tuổi già).

The legal right of a person or an institution to manage the affairs of someone unable to do so.

法定监护权

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh