Bản dịch của từ Constant exhibition trong tiếng Việt
Constant exhibition
Noun [U/C]

Constant exhibition(Noun)
kˈɒnstənt ˌɛksɪbˈɪʃən
ˈkɑnstənt ˌɛksəˈbɪʃən
01
Một buổi trình diễn hoặc thuyết trình diễn ra đều đặn và nhất quán
A performance or presentation happens regularly and continuously.
举办表演或介绍的活动通常会定期举行,持续不断。
Ví dụ
Ví dụ
