Bản dịch của từ Constantan trong tiếng Việt

Constantan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Constantan(Noun)

kˈɑnstn̩tˌæn
kˈɑnstn̩tˌæn
01

Một hợp kim đồng-niken (copper–nickel) được dùng trong thiết bị điện vì có điện trở suất cao và ổn định; thường dùng làm dây hoặc cặp nhiệt điện trong ứng dụng đo lường và điều khiển nhiệt.

A coppernickel alloy used in electrical work for its high resistance.

高电阻的铜镍合金

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ