Bản dịch của từ Construction worker trong tiếng Việt

Construction worker

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Construction worker(Noun)

kənstɹˈʌkʃən wɝˈkɚ
kənstɹˈʌkʃən wɝˈkɚ
01

Người làm việc trong ngành xây dựng, có kỹ năng tham gia xây, sửa hoặc lắp đặt các công trình như nhà cửa, cầu, đường... (thợ trên công trường xây dựng).

A person who works in the construction industry and is skilled in building structures.

Ví dụ

Construction worker(Noun Countable)

kənstɹˈʌkʃən wɝˈkɚ
kənstɹˈʌkʃən wɝˈkɚ
01

Người làm việc trên các công trình xây dựng, thường thực hiện các công việc lao động tay chân như đào, trộn vữa, lắp dựng giàn giáo, bê tông, và các nhiệm vụ xây dựng khác.

An individual employed to work on construction sites typically involved in physical labor.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh