Bản dịch của từ Consubstantial trong tiếng Việt

Consubstantial

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Consubstantial(Adjective)

kɑnsəbstˈænʃl
kɑnsəbstˈænʃl
01

Có cùng bản chất, cùng bản thể; thường dùng trong ngữ cảnh thần học Kitô giáo để chỉ các Ngôi (Cha, Con, Thánh Thần) cùng chung một bản thể/chất.

Of the same substance or essence used especially of the three persons of the Trinity in Christian theology.

同质的; 三位一体的本质

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ