Anh - Việt

Bản dịch của từ Consubstantial trong tiếng Việt

consubstantial

Adjective

consubstantial (Adjective)

/kɑnsəbstˈænʃl/
/kɑnsəbstˈænʃl/
AI

Nghĩa 01

Có cùng bản chất, cùng bản thể; thường dùng trong ngữ cảnh thần học Kitô giáo để chỉ các Ngôi (Cha, Con, Thánh Thần) cùng chung một bản thể/chất.

Of the same substance or essence used especially of the three persons of the Trinity in Christian theology.

Ví dụ
Nhiều người tin rằng tất cả con người có cùng bản chất với nhau.Many believe that all humans are consubstantial with each other in spirit.
Không phải ai cũng đồng ý rằng các nền văn hóa có cùng giá trị cốt lõi.Not everyone agrees that cultures are consubstantial in their core values.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh