Anh - Việt

Bản dịch của từ Consumptive trong tiếng Việt

consumptive

NounAdjective

consumptive (Noun)

/kn̩sˈʌmptɪv/
/kn̩sˈʌmptɪv/
AI

Nghĩa 01 · Người bị bệnh tật gầy gò suy nhược do bệnh lao phổi (hoặc bệnh tiêu hao), thường chỉ người mắc bệnh lao gây hao mòn cơ thể.

Người bị bệnh tật gầy gò suy nhược do bệnh lao phổi (hoặc bệnh tiêu hao), thường chỉ người mắc bệnh lao gây hao mòn cơ thể.

A person with a wasting disease, especially pulmonary tuberculosis.

Ví dụ
Bệnh nhân suy dinh dưỡng được nhập viện để điều trị.The consumptive patient was admitted to the hospital for treatment.
Sức khỏe của người phụ nữ suy dinh dưỡng suy giảm nhanh chóng do bệnh tật.The consumptive woman's health deteriorated rapidly due to her illness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

consumptive (Adjective)

/kn̩sˈʌmptɪv/
/kn̩sˈʌmptɪv/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả việc tiêu hao, sử dụng hết hoặc làm cạn kiệt tài nguyên, năng lượng hoặc nguồn lực.

Mô tả việc tiêu hao, sử dụng hết hoặc làm cạn kiệt tài nguyên, năng lượng hoặc nguồn lực.

Relating to the using up of resources.

Ví dụ
Hành vi tiêu thụ ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường.Consumptive behaviors impact the environment negatively.
Bản chất tiêu thụ của xã hội dẫn đến vấn đề lãng phí.The consumptive nature of society leads to waste problems.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bị bệnh làm suy mòn cơ thể, đặc biệt là bị lao phổi (tình trạng người bệnh gầy yếu, ho kéo dài và suy kiệt do bệnh lao).

Bị bệnh làm suy mòn cơ thể, đặc biệt là bị lao phổi (tình trạng người bệnh gầy yếu, ho kéo dài và suy kiệt do bệnh lao).

Affected with a wasting disease, especially pulmonary tuberculosis.

Ví dụ
Bệnh nhân mắc bệnh tiêu chảy cần chăm sóc y tế liên tục.The consumptive patient required constant medical attention.
Cộng đồng mắc bệnh tiêu chảy đối diện với thách thức trong việc tiếp cận dịch vụ y tế.The consumptive community faced challenges in accessing healthcare services.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh