Bản dịch của từ Contaminate trong tiếng Việt
Contaminate

Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "contaminate" có nghĩa là làm ô nhiễm hoặc làm bẩn, thường chỉ đến việc xâm nhập các chất độc hại hoặc không mong muốn vào môi trường hoặc vật liệu. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa lẫn cách viết. Tuy nhiên, trong phát âm, có thể có sự khác biệt nhẹ giữa hai phiên bản này, với người bản xứ Anh thường nhấn mạnh âm tiết đầu hơn. Từ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực như khoa học, môi trường và y tế.
Họ từ
Từ "contaminate" có nghĩa là làm ô nhiễm hoặc làm bẩn, thường chỉ đến việc xâm nhập các chất độc hại hoặc không mong muốn vào môi trường hoặc vật liệu. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa lẫn cách viết. Tuy nhiên, trong phát âm, có thể có sự khác biệt nhẹ giữa hai phiên bản này, với người bản xứ Anh thường nhấn mạnh âm tiết đầu hơn. Từ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực như khoa học, môi trường và y tế.
