Anh - Việt
content validity
Noun
content validity (Noun)
/kˈɑntɛnt vəlˈɪdəti/
/kˈɑntɛnt vəlˈɪdəti/
AI
Nghĩa 01
Mức độ mà nội dung của bài kiểm tra đại diện cho lĩnh vực mà nó được cho là bao phủ.
The degree to which test content is representative of the domain it's supposed to cover.
Ví dụ
Độ hợp lệ nội dung của khảo sát đã được xác nhận bởi các chuyên gia.The content validity of the survey was confirmed by expert reviews.
Độ hợp lệ nội dung của bài kiểm tra này không đủ cho các nghiên cứu xã hội.The content validity of this test is not sufficient for social studies.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Độ hợp lệ nội dung của khảo sát đã được các chuyên gia xã hội xác nhận.The content validity of the survey was confirmed by experts in sociology.
Độ hợp lệ nội dung của bài kiểm tra này không mạnh lắm.The content validity of this test is not very strong.
Ví dụ
Độ hợp lệ nội dung của khảo sát được các chuyên gia xã hội xác nhận.The content validity of the survey was confirmed by experts in sociology.
Độ hợp lệ nội dung của bài kiểm tra này không đủ để có kết quả chính xác.The content validity of this test is not sufficient for accurate results.