Bản dịch của từ Contest competition trong tiếng Việt

Contest competition

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contest competition(Noun)

kˌɑntəkstəmpˈeɪʃən
kˌɑntəkstəmpˈeɪʃən
01

(trong khoa học xã hội/kinh tế) Một loại cuộc cạnh tranh xảy ra khi nguồn lực không đủ đáp ứng nhu cầu của tất cả mọi người và được phân chia không đều giữa các bên tham gia; một số người nhận được đầy đủ, còn người khác nhận được ít hơn hoặc không đủ.

(sciences) A type of competition where the resource is inadequate to fit the needs of all and the resource is partitioned unequally among contestants, thus some obtain all they need and others less than they need.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh