Bản dịch của từ Continuing dialogue trong tiếng Việt
Continuing dialogue
Phrase

Continuing dialogue(Phrase)
kəntˈɪnjuːɪŋ dˈaɪəlˌɒɡ
ˈkɑntɪˌnuɪŋ ˈdaɪəˌɫɔɡ
01
Một cuộc trò chuyện đang diễn ra hoặc chưa hoàn thành.
A conversation that is ongoing or not yet finished
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cuộc trao đổi ý tưởng hoặc quan điểm về một vấn đề hoặc chủ đề cụ thể kéo dài theo thời gian.
An exchange of ideas or opinions on a particular issue or topic that persists over time
Ví dụ
