Bản dịch của từ Continuous movement trong tiếng Việt

Continuous movement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Continuous movement(Noun)

kəntˈɪnjuːəs mˈuːvmənt
kənˈtɪnjuəs ˈmuvmənt
01

Tình trạng luôn luôn di chuyển liên tục

Constantly changing state

持续不断的运动状态

Ví dụ
02

Một quá trình liên tục của sự chuyển động hoặc hoạt động

A continuous process of movement or activity.

一个持续不断的移动或活动过程

Ví dụ
03

Quá trình thay đổi vị trí hoặc chỗ đứng mà không bị gián đoạn hay ngừng quãng nào

The continuous process of changing locations or positions without interruption.

不断进行位置或地点的持续变动。

Ví dụ