Anh - Việt

Bản dịch của từ Contorted trong tiếng Việt

contorted

AdjectiveVerb

contorted (Adjective)

/kntˈɔɹtəd/
/kntˈɑɹtɪd/
AI

Nghĩa 01

Bị xoắn, uốn cong hoặc biến dạng khỏi hình dạng bình thường; trông méo mó, không còn giữ được hình dáng ban đầu.

Twisted or bent out of shape especially out of the normal or original shape.

Ví dụ
Những ý kiến bị bóp méo trên mạng xã hội làm nhiều bạn trẻ bối rối.The contorted opinions on social media confuse many young people today.
Những lập luận bị bóp méo của cô ấy không thuyết phục được ai trong cuộc tranh luận.Her contorted arguments did not convince anyone at the debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

contorted (Verb)

/kntˈɔɹtəd/
/kntˈɑɹtɪd/
AI

Nghĩa 01

Bóp méo, vặn xoắn hoặc uốn cong thành dạng khác với hình dạng bình thường.

Twist or bend out of the normal shape.

Ví dụ
Gương mặt của bức tượng đã biến dạng trong nỗi đau trong cuộc biểu tình tuần trước.The statue's face contorted in pain during the protest last week.
Cộng đồng không thay đổi ý kiến của họ mặc dù bị áp lực.The community did not contort their opinions despite the pressure.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của contorted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

contort

V2

Quá khứ đơn

Past simple

contorted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

contorted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

contorts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

contorting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh