Anh - Việt

Bản dịch của từ Contravene trong tiếng Việt

contravene

Verb

contravene (Verb)

/kˈɑntɹəvˌin/
/kˌɑntɹəvˈin/
AI

Nghĩa 01

Vi phạm, làm trái một lệnh, quy định hoặc điều khoản (của luật pháp, hiệp ước hoặc quy tắc ứng xử).

Offend against the prohibition or order of (a law, treaty, or code of conduct)

Ví dụ
Hành động của anh ta vi phạm các quy tắc xã hội của cộng đồng.His actions contravene the social norms of the community.
Cô ấy bị phạt vì vi phạm hướng dẫn về mạng xã hội.She was fined for contravening the social media guidelines.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của contravene (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

contravene

V2

Quá khứ đơn

Past simple

contravened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

contravened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

contravenes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

contravening

Kết hợp từ của contravene (Verb)

contravene + ADVERB
Kết hợp từ của contravene
Collocation
Ví dụ

vi phạm trắng trợn

contravene blatantly

Anh ta đã vi phạm những quy tắc xã hội một cách trắng trợn tại buổi tiệc.

He contravened the social norms blatantly at the party.

vi phạm trực tiếp

contravene directly

Hành động của anh ấy vi phạm trực tiếp các chuẩn mực xã hội của cộng đồng.

His actions contravene directly the social norms of the community.

vi phạm rõ ràng

contravene clearly

Vi phạm quy tắc rõ ràng

Breaking the rules openly

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh